09622.45676

So sánh truyền hình Viettel với truyền hình VTVcab

Trong thế giới công nghệ hiện nay dịch vụ truyền hình Internet là dịch vụ đang dần phổ biến  đối với hầu hết các hoạt động giải trí, tra cứu tin tức ,tiếp thu văn hóa công nghệ trong cuộc sống của chúng ta, và hiện tại ở Việt Nam có rất nhiều nhà cung cấp dịch vụ truyền hình Internet điển hình như: Viettel , VNPT, FPT và liên minh VTVcab và CMC Telecom,... Mỗi nhà cung cấp đều có thế mạnh riêng của mình, hôm nay tôi sẽ phân tích So sánh truyền hình  internet VTVcabtruyền hình  Next TV Viettel.

So sánh truyền hình trên nền Công nghệ:

Truyền hình Internet VTVcab (hay còn gọi lại internet trên truyền hình cáp) được cung cấp bởi liên minh giữa Truyền hình cáp Việt Nam VTVcab và CMC Telecom. Internet VTVcab sử dụng công nghệ CMTS3.0, là công nghệ khá phổ biến tại các nước phát triển.

Về mặt công nghệ, truyền hình  Next TV Viettel  đương nhiên có ưu thế vượt trội hơn hẳn so với CMTS3.0, đường truyền cáp quang Viettel sử dụng công nghệ Gpon/AON tiên tiến nhất hiện nay, cho tốc độ cực cao lên tới hàng trăm Mbps. Qua phản hồi cũng như trên nền công nghệ thì So sánh truyền hình Chúng ta có thể thấy ưu điểm vượt trội của Truyền hình Viettel tại đây:

So sánh truyền hình

So sánh truyền hình ưu thế về công nghệ thì giá cước của Truyền hình NextTV Viettel cũng cực kì dễ chịu:

  • Tất cả các kênh đều có bản quyền hợp pháp, tăng kênh theo lộ trình, giá thuê bao luôn rẻ.
  • Gói FULL HD 100 bao gồm 120 – 139 kênh có 10-16 kênh HD, Một kho phim bao gồm 500 phim, Hàng ngàn video ca nhạc xem miễn phí hàng tháng
  • Giá bộ giải mã SET TOP BOX trên thị trường là 1.200.000 đ/bộ chưa bao gồm công lắp đặt
  • Khi lắp mới 2 dịch vụ đường truyền internet viettel và next tv bạn được hưởng nhiều khuyến mãi. Xin vui lòng ghé qua trang chủ để cập nhật khuyến mại mới nhất.
Gói cước Phương án Phí hòa mạng (VNĐ) Cước thuê bao (VNĐ) Ưu đãi thêm
Flexi (TV1)

Đóng
hàng tháng

3.000.000 77.000 – 2 tháng cước, tính từ tháng nghiệm thu
– 2 tháng cước gói nội dung theo yêu cầu
– 4 tháng cước gói tiện ích
Flexi + (TV1) 3.000.000 110.000
Flexi TV2 trở lên 550.000 55.000
Flexi (TV1)

Đóng
trước 6 tháng

2.000.000 77.000 – 2 tháng cước, tính từ tháng nghiệm thu
– 2 tháng cước gói nội dung theo yêu cầu
– 4 tháng cước gói tiện ích
Flexi + (TV1) 1.500.000 110.000
Flexi TV2 trở lên 550.000 55.000
Flexi (TV1)

Đóng
trước 12 tháng

1.500.000 77.000 – 6 tháng cước , tính từ tháng nghiệm thu
– 2 tháng cước gói nội dung theo yêu cầu
– 4 tháng cước gói tiện ích
Flexi + (TV1) 1.000.000 110.000
Flexi TV2 trở lên 550.000 55.000

Ghi chú:

Thời gian trừ cước đóng trước:

  1. Cước đóng trước 6 tháng: trừ cước từ tháng thứ 3-8.
  2. Cước đóng trước 12 tháng: trừ cước từ tháng thứ 7-18.

Mọi chi tiết thắc mắc Quý khách vui lòng liên hệ Tổng đài: 0982 582 631  để được hỗ trợ nhanh nhất.

Trân trọng cảm ơn!

Ý kiến bạn đọc (0)

© 2016 Cáp quang Viettel | Lắp mạng cáp quang Vietteltelecom. Thiết kế Website bởi Viettel telecom Hà Nội.